Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “鼓”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cái trống; LT: 通[tong4], 面[mian4]; đánh trống; gõ; khuấy động; phồng; làm sưng

Từ vựng
鼓动
gǔ dòng

thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)

Cụm từ
鼓励
gǔ lì

khuyến khích

Cụm từ
鼓包
gǔ bāo

phồng lên; sưng lên; một chỗ phồng; một vết sưng

Cụm từ
鼓吹
gǔ chuī

kích động cho; quảng bá nhiệt tình

Cụm từ
鼓噪
gǔ zào

(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận); tạo tiếng ồn ào; làm náo loạn; làm ầm ĩ về

Cụm từ
鼓声
gǔ shēng

tiếng trống; nhịp trống

Cụm từ
鼓室
gǔ shì

hòm nhĩ (của tai giữa)

Cụm từ
鼓山
Gǔ shān

khu Gushan hoặc Kushan của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
鼓手
gǔ shǒu

tay trống

Cụm từ
鼓捣
gǔ dao

táy máy; kích động

Cụm từ
鼓掌
gǔ zhǎng

vỗ tay; tán thưởng

Cụm từ
鼓板
gǔ bǎn

bộ gõ nhịp

Cụm từ
鼓楼
gǔ lóu

tháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v

Cụm từ
鼓气
gǔ qì

thổi phồng; làm sưng; làm phồng; thổi không khí vào (cái gì đó); (nghĩa bóng) khích lệ; hỗ trợ

Cụm từ
鼓点
gǔ diǎn

nhịp trống; nhịp điệu

Cụm từ
鼓盆
gǔ pén

nghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất; nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Cụm từ
鼓箧
gǔ qiè

lễ khai trường (cách dùng cũ); học vấn kinh điển

Cụm từ
鼓箱
gǔ xiāng

xem 箱鼓[xiang1 gu3]

Cụm từ
鼓胀
gǔ zhàng

phồng lên; chướng bụng

Cụm từ
鼓膜
gǔ mó

màng nhĩ; màng tai

Cụm từ
鼓舌
gǔ shé

khua môi múa mép; nói một cách lưu loát

Cụm từ
鼓舞
gǔ wǔ

tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
鼓起
gǔ qǐ

lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.); phồng lên (má, v.v.); phình ra; sưng lên

Cụm từ