Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “魄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng

linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Từ vựng
魄力
pò lì

can đảm; táo bạo; sự quyết đoán; nghị lực

Cụm từ
七魄
qī pò

bảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác; tương phản với 三魂 ba hồn bất tử

Cụm từ
丹魄
dān pò

hổ phách

Cụm từ
丽魄
lì pò

mặt trăng

Cụm từ
体魄
tǐ pò

thể chất; vóc dáng

Cụm từ
动魄
dòng pò

gây sốc; làm chấn động

Cụm từ
气魄
qì pò

tinh thần; sự táo bạo; quan điểm tích cực; thái độ áp đảo

Cụm từ
胆魄
dǎn pò

sự táo bạo; dũng cảm

Cụm từ
落魄
luò pò

sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]

Cụm từ
虎魄
hǔ pò

biến thể của 琥珀[hu3 po4]

Cụm từ
魂魄
hún pò

linh hồn

Cụm từ
三魂七魄
sān hún qī pò

ba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh thần và thể xác của con người

Cụm từ
丢魂落魄
diū hún luò pò

xem 失魂落魄[shi1 hun2 luo4 po4]

Cụm từ
丧魂失魄
sàng hún shī pò

mất hồn mất vía; bị sốc nặng; choáng váng

Cụm từ
丧魂落魄
sàng hún luò pò

sợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn

Thành ngữ
动人心魄
dòng rén xīn pò

(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc

Thành ngữ
动魄惊心
dòng pò jīng xīn

xem 驚心動魄|惊心动魄[jing1 xin1 dong4 po4]

Cụm từ
失魂落魄
shī hún luò pò

(thành ngữ) mê mang; mất tự chủ

Thành ngữ
惊心动魄
jīng xīn dòng pò

(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
魂飞魄散
hún fēi pò sàn

nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng

Thành ngữ