Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “魄”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

魄: linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Từ vựng
魄力pò lì

魄力: can đảm; táo bạo; sự quyết đoán; nghị lực

Cụm từ
丽魄lì pò

丽魄: mặt trăng

Cụm từ
魂魄hún pò

魂魄: linh hồn

Cụm từ
魂飞魄散hún fēi pò sàn

魂飞魄散: nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng

Thành ngữ
体魄tǐ pò

体魄: thể chất; vóc dáng

Cụm từ
惊心动魄jīng xīn dòng pò

惊心动魄: (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
虎魄hǔ pò

虎魄: biến thể của 琥珀[hu3 po4]

Cụm từ
落魄luò pò

落魄: sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]

Cụm từ
胆魄dǎn pò

胆魄: sự táo bạo; dũng cảm

Cụm từ
气魄qì pò

气魄: tinh thần; sự táo bạo; quan điểm tích cực; thái độ áp đảo

Cụm từ
失魂落魄shī hún luò pò

失魂落魄: (thành ngữ) mê mang; mất tự chủ

Thành ngữ
丧魂落魄sàng hún luò pò

丧魂落魄: sợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn

Thành ngữ
丧魂失魄sàng hún shī pò

丧魂失魄: mất hồn mất vía; bị sốc nặng; choáng váng

Cụm từ
动魄惊心dòng pò jīng xīn

动魄惊心: xem 驚心動魄|惊心动魄[jing1 xin1 dong4 po4]

Cụm từ
动魄dòng pò

动魄: gây sốc; làm chấn động

Cụm từ
动人心魄dòng rén xīn pò

动人心魄: (thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc

Thành ngữ
丹魄dān pò

丹魄: hổ phách

Cụm từ
丢魂落魄diū hún luò pò

丢魂落魄: xem 失魂落魄[shi1 hun2 luo4 po4]

Cụm từ
三魂七魄sān hún qī pò

三魂七魄: ba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh thần và thể xác của con người

Cụm từ
七魄qī pò

七魄: bảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác; tương phản với 三魂 ba hồn bất tử

Cụm từ