七魄
bảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác; tương phản với 三魂 ba hồn bất tử
bảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác; tương phản với 三魂 ba hồn bất tử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảy môn phối hợp
›七龙珠Qī lóng zhūBảy Viên Ngọc Rồng, loạt manga và anime Nhật Bản
›七号电池qī hào diàn chípin AAA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: 四號電池|四号电池[si4 hao4 dian4 chi2]
›七声音阶qī shēng yīn jiēthang âm bảy nốt
›七老八十qī lǎo bā shíở tuổi bảy mươi (tuổi tác); rất già (về người)
›七鳃鳗qī sāi máncá mút đá (loài cá không hàm thuộc họ Petromyzontidae)
›七零八碎qī líng bā suìvụn vặt và linh tinh; mảnh vỡ rải rác
›七里香qī lǐ xiāngcây nguyệt quất (Murraya paniculata); "mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.