Kết quả tra từ “骨头”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骨头: xương; LT:根[gen1],塊|块[kuai4]; phẩm chất đạo đức; sự cay đắng; tiếng Đài Loan là [gu2 tou5]
骨头节儿: khớp (của bộ xương)
骨头架子: bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương
鸡蛋里挑骨头: bới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)
软骨头: người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống
贱骨头: kẻ khốn khổ; người đáng khinh
老骨头: cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
硬骨头: cá nhân kiên quyết; một người khó đối phó; nhiệm vụ khó khăn; công việc khó
皮包骨头: gầy trơ xương (thành ngữ); cũng viết 皮包骨[pi2 bao1 gu3]
懒骨头: kẻ lười biếng; ghế lười
吃人不吐骨头: tàn nhẫn; tham lam và độc ác