硬骨头 là gì?
硬骨头 [yìng gǔ tou] có nghĩa là cá nhân kiên quyết; một người khó đối phó; nhiệm vụ khó khăn; công việc khó.
Nghĩa của từ 硬骨头 trong tiếng Việt
- cá nhân kiên quyết
- một người khó đối phó
- nhiệm vụ khó khăn
- công việc khó
Cách đọc và ghi nhớ 硬骨头
硬骨头 được đọc là yìng gǔ tou, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cá nhân kiên quyết; một người khó đối phó; nhiệm vụ khó khăn; công việc khó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .