Kết quả tra từ “驰”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驰: chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu; phổ biến; lan truyền
驰龙科: Dromaeosauridae (họ khủng long bao gồm velociraptor)
驰鹜: biến thể của 馳騖|驰骛[chi2 wu4]
驰骛: di chuyển nhanh; phóng nhanh; chạy theo (danh vọng hão, quyền lực, tiền bạc,...)
驰骋: phi nước đại; lao nhanh
驰道: (xưa) đường cho hoàng đế; đường cao tốc
驰誉: nổi tiếng; được khen ngợi
驰援: lao đến cứu viện
驰名: nổi tiếng
飞驰: lao nhanh; phóng nhanh
风驰电掣: nhanh như chớp
背道而驰: chạy ngược hướng (thành ngữ); hoàn toàn trái ngược
纵横驰骋: đi ngang dọc; hoạt động không bị cản trở khắp cả nước
疾驰而过: lao vụt qua; phóng qua; vút qua
疾驰: lao nhanh
梅塞德斯奔驰: Mercedes Benz; viết tắt thành 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
朋驰: giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
星驰: một cách nhanh chóng
急驰: lao vun vút
心驰神往: tâm trí hướng về nơi hoặc người mong mỏi; mong mỏi; si mê; bị cuốn hút
心荡神驰: bị cuốn hút
奔驰: chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu
周星驰: Châu Tinh Trì (1962-), diễn viên, diễn viên hài, biên kịch và đạo diễn điện ảnh Hồng Kông, nổi tiếng với phim mô lê đầu 無厘頭|无厘头[wu2 li2 tou2]
名驰遐迩: Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)
古驰: Gucci (thương hiệu)
卡骆驰: Crocs, Inc
卡洛驰: Crocs, Inc
交驰: quay vòng liên tục; vo ve xung quanh