Kết quả tra từ “馅”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
馅: nhân; thịt xay; lớp nhân
馅饼: bánh nhân thịt; bánh; bánh nhồi
馅儿饼: biến thể er hoá của 餡餅|馅饼[xian4 bing3]
馅儿: biến thể er hoá của 餡|馅[xian4]
馂馅: nhân; nhân thịt; nhân, ví dụ trong bánh bao 包子[bao3 zi5] hoặc sủi cảo 餃子|饺子[jiao3 zi5]
露馅儿: biến thể er hoá của 露餡|露馅[lou4 xian4]
露馅: rò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó); để lộ bí mật; làm lộ chuyện
苹果馅饼: bánh táo
肉馅: thịt xay; thịt băm
羊肉馅: thịt cừu băm
素馅: nhân rau
乐颠了馅: ngây ngất; vui mừng quá đỗi
果馅饼: bánh tart
夹馅: nhồi (thực phẩm); có nhân
天上掉馅饼: bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
天上不会掉馅饼: không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)