馅饼 là gì?
馅饼 [xiàn bǐng] có nghĩa là bánh nhân thịt; bánh; bánh nhồi.
Nghĩa của từ 馅饼 trong tiếng Việt
- bánh nhân thịt
- bánh
- bánh nhồi
Cách đọc và ghi nhớ 馅饼
馅饼 được đọc là xiàn bǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh nhân thịt; bánh; bánh nhồi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .