露馅 là gì?
露馅 [lòu xiàn] có nghĩa là rò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó); để lộ bí mật; làm lộ chuyện.
Nghĩa của từ 露馅 trong tiếng Việt
- rò rỉ
- phơi bày (bí mật của ai đó)
- để lộ bí mật
- làm lộ chuyện
Cách đọc và ghi nhớ 露馅
露馅 được đọc là lòu xiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó); để lộ bí mật; làm lộ chuyện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .