Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “饶”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ráo

giàu; dồi dào; sung mãn; thêm miễn phí; tặng kèm; thả cho; tha thứ; mặc dù; mặc cho

Từ vựng
饶了
ráo le

tha thứ; thứ lỗi

Cụm từ
饶命
ráo mìng

tha mạng cho ai đó

Cụm từ
饶富
ráo fù

giàu có (về một phẩm chất nào đó)

Cụm từ
饶平
Ráo píng

huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
饶恕
ráo shù

tha thứ; khoan dung; bỏ qua

Cụm từ
饶有
ráo yǒu

đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)

Cụm từ
饶沃
ráo wò

màu mỡ; giàu có; dồi dào

Cụm từ
饶河
Ráo hé

huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
饶舌
ráo shé

nói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ; rap (thể loại nhạc)

Cụm từ
饶过
ráo guò

tha thứ; lượng thứ; tha lỗi

Cụm từ
饶阳
Ráo yáng

huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
饶平县
Ráo píng xiàn

huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
饶河县
Ráo hé xiàn

huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
饶阳县
Ráo yáng xiàn

huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
饶有兴趣
ráo yǒu xìng qù

hết sức thú vị

Cụm từ
饶有风趣
ráo yǒu fēng qù

hài hước dí dỏm (thành ngữ)

Thành ngữ
饶舌调唇
ráo shé tiáo chún

ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối

Thành ngữ
饶舌音乐
ráo shé yīn yuè

nhạc rap

Cụm từ
上饶
Shàng ráo

Thượng Nhiêu, thành phố và huyện cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
丰饶
fēng ráo

giàu có và màu mỡ

Cụm từ
告饶
gào ráo

cầu xin tha thứ

Cụm từ
宽饶
kuān ráo

tha thứ; tha cho

Cụm từ
富饶
fù ráo

màu mỡ; cung cấp dồi dào

Cụm từ