Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “饶”

Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ráo

饶: giàu; dồi dào; sung mãn; thêm miễn phí; tặng kèm; thả cho; tha thứ; mặc dù; mặc cho

Từ vựng
饶阳县Ráo yáng xiàn

饶阳县: huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
饶阳Ráo yáng

饶阳: huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
饶过ráo guò

饶过: tha thứ; lượng thứ; tha lỗi

Cụm từ
饶舌音乐ráo shé yīn yuè

饶舌音乐: nhạc rap

Cụm từ
饶舌调唇ráo shé tiáo chún

饶舌调唇: ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối

Thành ngữ
饶舌ráo shé

饶舌: nói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ; rap (thể loại nhạc)

Cụm từ
饶河县Ráo hé xiàn

饶河县: huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
饶河Ráo hé

饶河: huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
饶沃ráo wò

饶沃: màu mỡ; giàu có; dồi dào

Cụm từ
饶有风趣ráo yǒu fēng qù

饶有风趣: hài hước dí dỏm (thành ngữ)

Thành ngữ
饶有兴趣ráo yǒu xìng qù

饶有兴趣: hết sức thú vị

Cụm từ
饶有ráo yǒu

饶有: đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)

Cụm từ
饶恕ráo shù

饶恕: tha thứ; khoan dung; bỏ qua

Cụm từ
饶平县Ráo píng xiàn

饶平县: huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
饶平Ráo píng

饶平: huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
饶富ráo fù

饶富: giàu có (về một phẩm chất nào đó)

Cụm từ
饶命ráo mìng

饶命: tha mạng cho ai đó

Cụm từ
饶了ráo le

饶了: tha thứ; thứ lỗi

Cụm từ
轻饶素放qīng ráo sù fàng

轻饶素放: dễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt

Thành ngữ
轻饶qīng ráo

轻饶: dễ dàng tha thứ; buông tha nhẹ nhàng (thường dùng phủ định: bạn sẽ không thoát được)

Cụm từ
跪地求饶guì dì qiú ráo

跪地求饶: quỳ xuống cầu xin tha thứ

Cụm từ
丰饶fēng ráo

丰饶: giàu có và màu mỡ

Cụm từ
讨饶tǎo ráo

讨饶: cầu xin khoan dung; cầu xin tha thứ

Cụm từ
白饶bái ráo

白饶: tặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả

Khẩu ngữ
沃饶wò ráo

沃饶: xem 饒沃|饶沃[rao2 wo4]

Cụm từ
求饶qiú ráo

求饶: cầu xin tha thứ

Cụm từ
求情告饶qiú qíng gào ráo

求情告饶: cầu xin tha thứ (thành ngữ)

Thành ngữ
得饶人处且饶人dé ráo rén chù qiě ráo rén

得饶人处且饶人: nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ); ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể

Thành ngữ
广饶县Guǎng ráo Xiàn

广饶县: huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
广饶Guǎng ráo

广饶: huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông

Cụm từ
宽饶kuān ráo

宽饶: tha thứ; tha cho

Cụm từ
富饶fù ráo

富饶: màu mỡ; cung cấp dồi dào

Cụm từ
告饶gào ráo

告饶: cầu xin tha thứ

Cụm từ
不轻饶bù qīng ráo

不轻饶: không dễ tha thứ; không bỏ qua; (Anh, Cô) sẽ không thoát được đâu!

Cụm từ
不依不饶bù yī bù ráo

不依不饶: không bỏ qua, không tha thứ (thành ngữ); không chịu tha thứ; xử lý nghiêm khắc mà không nghe giải thích

Thành ngữ
上饶县Shàng ráo xiàn

上饶县: huyện Thượng Nhiêu ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
上饶市Shàng ráo shì

上饶市: Thượng Nhiêu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
上饶Shàng ráo

上饶: Thượng Nhiêu, thành phố và huyện cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ