Kết quả cho “饶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giàu; dồi dào; sung mãn; thêm miễn phí; tặng kèm; thả cho; tha thứ; mặc dù; mặc cho
tha thứ; thứ lỗi
tha mạng cho ai đó
giàu có (về một phẩm chất nào đó)
huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
tha thứ; khoan dung; bỏ qua
đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)
màu mỡ; giàu có; dồi dào
huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
nói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ; rap (thể loại nhạc)
tha thứ; lượng thứ; tha lỗi
huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
huyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
huyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
hết sức thú vị
hài hước dí dỏm (thành ngữ)
ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối
nhạc rap
Thượng Nhiêu, thành phố và huyện cấp địa khu ở Giang Tây
giàu có và màu mỡ
cầu xin tha thứ
tha thứ; tha cho
màu mỡ; cung cấp dồi dào