Kết quả tra từ “银行”
Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
银行: ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]
银行业务: nghiệp vụ ngân hàng
银行业: ngành ngân hàng
银行对账单: bản sao kê ngân hàng
银行家: chủ ngân hàng
银行卡: thẻ ngân hàng; thẻ ATM
香港银行公会: Hiệp hội Ngân hàng Hồng Kông
韩国银行: Ngân hàng Hàn Quốc
非洲开发银行: Ngân hàng Phát triển Châu Phi
开发银行: ngân hàng phát triển
华夏银行: Ngân hàng Huaxia
英格兰银行: Ngân hàng Anh
花旗银行: Ngân hàng Citibank; viết tắt 花旗
兴业银行: Société Générale
渣打银行: Ngân hàng Standard Chartered
欧洲中央银行: Ngân hàng Trung ương Châu Âu
东亚银行: Ngân hàng Đông Á
日本银行: Ngân hàng Nhật Bản
恒生银行: Ngân hàng Hang Seng, Hồng Kông
德意志银行: Ngân hàng Deutsche
巴克莱银行: Ngân hàng Barclays
工商银行: Ngân hàng Công thương Trung Quốc
国际清算银行: Ngân hàng Thanh toán Quốc tế
国家开发银行: Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
商业银行: ngân hàng thương mại
商人银行: ngân hàng thương mại
合众银行: Bancorp, một ngân hàng Mỹ
汇丰银行: Ngân hàng Hong Kong và Thượng Hải (HSBC)
汇业银行: Banco Delta Asia S.A.R.L., Macau
人民银行: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
交通银行: Ngân hàng Giao thông
亚洲开发银行: Ngân hàng Phát triển Châu Á
中央银行: ngân hàng trung ương
中国银行业监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)
中国银行: Ngân hàng Trung Quốc (BoC)
中国进出口银行: Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Trung Quốc (ngân hàng quốc doanh)
中国农业银行: Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
中国建设银行: Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc
中国工商银行: Ngân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC)
中国光大银行: Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc
中国人民银行: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
中信银行: Ngân hàng CITIC Trung Quốc
世界银行: Ngân hàng Thế giới
上海浦东发展银行: Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải