Kết quả cho “酬”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 酬[chou2]
phần thưởng
tiền thưởng
hòa thơ
bán giảm giá; chiết khấu
(văn học) hồi đáp; trả lời
giao tiếp xã hội
báo đáp; thưởng
tạ ơn thần linh
cảm ơn bằng quà tặng
cảm ơn bằng quà tặng
thưởng
tải trọng
chúc rượu
tiền thưởng; thù lao
khuyến khích; thù lao
tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao
phần thưởng; thù lao
thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình
thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
thù lao nhỏ (cho công việc); thù lao ít ỏi
tiền công; thù lao; lương; thưởng
lương cao
trả công ngang nhau cho công việc như nhau