酬 là gì?
酬 [chóu] có nghĩa là biến thể của 酬[chou2].
Nghĩa của từ 酬 trong tiếng Việt
biến thể của 酬[chou2]
Cách đọc và ghi nhớ 酬
酬 được đọc là chóu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 酬[chou2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .