Kết quả tra từ “酪”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酪lào
酪: sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]
酪饼lào bǐng
酪饼: bánh phô mai
酪农业lào nóng yè
酪农业: ngành sữa
酪蛋白lào dàn bái
酪蛋白: casein (protein sữa)
酪素lào sù
酪素: casein (protein sữa)
酪氨酸代谢病lào ān suān dài xiè bìng
酪氨酸代谢病: (y học) tyrosinosis
酪氨酸lào ān suān
酪氨酸: tyrosine (Tyr), một axit amin
酪梨lào lí
酪梨: quả bơ (Persea americana); cách đọc ở Đài Loan: [luo4 li2]
酪乳lào rǔ
酪乳: sữa bơ
雪酪xuě lào
雪酪: món kem tuyết tráng miệng
酸乳酪suān rǔ lào
酸乳酪: sữa chua
酥酪sū lào
酥酪: sữa chua; phô mai tươi
乡村奶酪xiāng cūn nǎi lào
乡村奶酪: pho mát cottage
巴马干酪Bā mǎ gān lào
巴马干酪: pho mát Parmesan
奶酪火锅nǎi lào huǒ guō
奶酪火锅: lẩu phô mai
奶酪nǎi lào
奶酪: pho-mát; LT:塊|块[kuai4],盒[he2],片[pian4]
卡门柏乳酪Kǎ mén bó rǔ lào
卡门柏乳酪: pho-mát Camembert (loại pho-mát mềm, kem của Pháp)
优酪乳yōu luò rǔ
优酪乳: sữa chua (từ mượn) (Đài Loan)
干酪素gān lào sù
干酪素: casein
干酪gān lào
干酪: pho mát
乳酪蛋糕rǔ lào dàn gāo
乳酪蛋糕: bánh pho mát
乳酪rǔ lào
乳酪: phô mai