Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “迟”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chí

迟: muộn; trễ; chậm

Từ vựng
迟顿chí dùn

迟顿: không hoạt bát; ngốc nghếch

Cụm từ
迟钝chí dùn

迟钝: chậm chạp trong phản ứng; đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)

Cụm từ
迟迟chí chí

迟迟: muộn (với một nhiệm vụ, v.v.); chậm

Cụm từ
迟误chí wù

迟误: trì hoãn; chần chừ

Cụm từ
迟缓chí huǎn

迟缓: chậm; chậm chạp

Cụm từ
迟发性损伤chí fā xìng sǔn shāng

迟发性损伤: tổn thương chậm khởi phát

Cụm từ
迟疑chí yí

迟疑: do dự

Cụm từ
迟滞现象chí zhì xiàn xiàng

迟滞现象: hiện tượng trễ

Cụm từ
迟滞chí zhì

迟滞: trì hoãn; sự chần chừ

Cụm từ
迟浩田Chí Hào tián

迟浩田: Trì Hạo Điền (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003

Cụm từ
迟暮chí mù

迟暮: qua thời hoàng kim

Cụm từ
迟早chí zǎo

迟早: sớm muộn gì

Cụm từ
迟慢chí màn

迟慢: chậm; muộn

Cụm từ
迟延chí yán

迟延: trì hoãn

Cụm từ
迟到chí dào

迟到: đến muộn

Cụm từ
迟交chí jiāo

迟交: chậm nộp (thanh toán, bài tập, v.v.)

Cụm từ
迟了chí le

迟了: muộn

Cụm từ
说时迟,那时快shuō shí chí , nà shí kuài

说时迟,那时快: (thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã

Thành ngữ
船到江心,补漏迟chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

船到江心,补漏迟: Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)

Thành ngữ
至迟zhì chí

至迟: muộn nhất

Cụm từ
毫不迟疑háo bù chí yí

毫不迟疑: không một chút do dự

Cụm từ
推迟tuī chí

推迟: trì hoãn; dời lại

Cụm từ
延迟yán chí

延迟: trì hoãn; hoãn lại; tiếp tục trì hoãn; trì trệ; (tin học) bị lag

Cụm từ
差迟chā chí

差迟: biến thể của 差池[cha1 chi2]

Cụm từ
尉迟恭Yù chí Gōng

尉迟恭: Tướng quân Yuchi Gong (585-658), nhà quân sự nổi tiếng, có công trong việc thành lập nhà Đường

Cụm từ
尉迟Yù chí

尉迟: họ [Yu4 chi2]

Cụm từ
姗姗来迟shān shān lái chí

姗姗来迟: đến muộn; đến chậm; chậm chạp đến

Cụm từ
味觉迟钝wèi jué chí dùn

味觉迟钝: chứng giảm vị giác; mất vị giác

Cụm từ
出来混迟早要还的chū lái hùn chí zǎo yào huán de

出来混迟早要还的: nếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá

Cụm từ
凌迟líng chí

凌迟: cái chết đau đớn; chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)

Cụm từ
事不宜迟shì bù yí chí

事不宜迟: việc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ

Cụm từ