Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “轰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hōng

nổ; vang; ầm ầm; tiếng động lớn; tấn công; đuổi đi; trục xuất

Từ vựng
轰击
hōng jī

oanh tạc

Cụm từ
轰动
hōng dòng

gây chấn động; tạo náo động ở (một nơi); sự xôn xao; tranh cãi

Cụm từ
轰响
hōng xiǎng

âm thanh lớn, như sấm hoặc bom; rền vang; gầm rú

Cụm từ
轰炸
hōng zhà

ném bom; oanh tạc; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
轰然
hōng rán

một cách ồn ào; với một tiếng nổ lớn; một tiếng ầm ầm

Cụm từ
轰走
hōng zǒu

xua đuổi

Cụm từ
轰赶
hōng gǎn

xua đuổi

Cụm từ
轰趴
hōng pā

(từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)

Cụm từ
轰轰
hōng hōng

ầm ầm; gầm rú

Cụm từ
轰隆
hōng lōng

(từ tượng thanh) ầm ầm; lăn

Cụm từ
轰鸣
hōng míng

tiếng nổ (âm thanh vụ nổ); ầm ầm

Cụm từ
轰炸机
hōng zhà jī

máy bay ném bom

Cụm từ
轰趴馆
hōng pā guǎn

địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)

Cụm từ
轰动一时
hōng dòng yī shí

gây chấn động một thời (thành ngữ)

Thành ngữ
轰动效应
hōng dòng xiào yìng

hiệu ứng chấn động; phản ứng dữ dội

Cụm từ
轰轰烈烈
hōng hōng liè liè

mạnh mẽ; sôi nổi; quy mô lớn

Cụm từ
炮轰
pào hōng

biến thể của 炮轟|炮轰[pao4 hong1]

Cụm từ
雷轰
léi hōng

tiếng sấm

Cụm từ
核轰炸
hé hōng zhà

ném bom hạt nhân

Cụm từ
闹轰轰
nào hōng hōng

biến thể của 鬧哄哄|闹哄哄[nao4 hong1 hong1]

Cụm từ
核轰炸机
hé hōng zhà jī

máy bay ném bom hạt nhân

Cụm từ
狂轰滥炸
kuáng hōng làn zhà

ném bom một cách bừa bãi

Cụm từ
质子轰击
zhì zǐ hōng jī

sự bắn phá bằng proton

Cụm từ