Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “轰”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hōng

轰: nổ; vang; ầm ầm; tiếng động lớn; tấn công; đuổi đi; trục xuất

Từ vựng
轰鸣hōng míng

轰鸣: tiếng nổ (âm thanh vụ nổ); ầm ầm

Cụm từ
轰响hōng xiǎng

轰响: âm thanh lớn, như sấm hoặc bom; rền vang; gầm rú

Cụm từ
轰隆hōng lōng

轰隆: (từ tượng thanh) ầm ầm; lăn

Cụm từ
轰轰烈烈hōng hōng liè liè

轰轰烈烈: mạnh mẽ; sôi nổi; quy mô lớn

Cụm từ
轰轰hōng hōng

轰轰: ầm ầm; gầm rú

Cụm từ
轰趴馆hōng pā guǎn

轰趴馆: địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)

Cụm từ
轰趴hōng pā

轰趴: (từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)

Cụm từ
轰赶hōng gǎn

轰赶: xua đuổi

Cụm từ
轰走hōng zǒu

轰走: xua đuổi

Cụm từ
轰然hōng rán

轰然: một cách ồn ào; với một tiếng nổ lớn; một tiếng ầm ầm

Cụm từ
轰炸机hōng zhà jī

轰炸机: máy bay ném bom

Cụm từ
轰炸hōng zhà

轰炸: ném bom; oanh tạc; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
轰击hōng jī

轰击: oanh tạc

Cụm từ
轰动效应hōng dòng xiào yìng

轰动效应: hiệu ứng chấn động; phản ứng dữ dội

Cụm từ
轰动一时hōng dòng yī shí

轰动一时: gây chấn động một thời (thành ngữ)

Thành ngữ
轰动hōng dòng

轰动: gây chấn động; tạo náo động ở (một nơi); sự xôn xao; tranh cãi

Cụm từ
闹轰轰nào hōng hōng

闹轰轰: biến thể của 鬧哄哄|闹哄哄[nao4 hong1 hong1]

Cụm từ
雷轰léi hōng

雷轰: tiếng sấm

Cụm từ
质子轰击zhì zǐ hōng jī

质子轰击: sự bắn phá bằng proton

Cụm từ
炮轰pào hōng

炮轰: biến thể của 炮轟|炮轰[pao4 hong1]

Cụm từ
狂轰滥炸kuáng hōng làn zhà

狂轰滥炸: ném bom một cách bừa bãi

Cụm từ
炮轰pào hōng

炮轰: ném bom; thả bom; (nghĩa bóng) chỉ trích; phê bình mạnh mẽ

Cụm từ
核轰炸机hé hōng zhà jī

核轰炸机: máy bay ném bom hạt nhân

Cụm từ
核轰炸hé hōng zhà

核轰炸: ném bom hạt nhân

Cụm từ
战略轰炸机zhàn lüè hōng zhà jī

战略轰炸机: máy bay ném bom chiến lược

Cụm từ
地毯式轰炸dì tǎn shì hōng zhà

地毯式轰炸: ném bom trải thảm

Cụm từ