Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “豁”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huò

豁: mở; rõ ràng; rộng rãi; hào phóng; miễn; giảm

Từ vựng
huá

豁: chơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc

Từ vựng
豁达huò dá

豁达: lạc quan; lạc quan vui vẻ; hào phóng; độ lượng; cởi mở

Cụm từ
豁然开朗huò rán kāi lǎng

豁然开朗: đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ…

Thành ngữ
豁然huò rán

豁然: rộng mở; bừng hiểu ra

Cụm từ
豁楞huō leng

豁楞: (tiếng địa phương) (biến thể của 劐弄[huo1 leng5]) trộn; khuấy; gây rối

Cụm từ
豁拳huá quán

豁拳: biến thể của 划拳[hua2 quan2]

Cụm từ
豁出去huō chu qu

豁出去: liều lĩnh; đánh liều; quyết chơi tới cùng

Cụm từ
豁免权huò miǎn quán

豁免权: miễn truy tố

Cụm từ
豁免huò miǎn

豁免: miễn; n miễn trừ

Cụm từ
显豁xiǎn huò

显豁: hiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ
醒豁xǐng huò

醒豁: rõ ràng; không mơ hồ

Cụm từ
外交豁免权wài jiāo huò miǎn quán

外交豁免权: quyền miễn trừ ngoại giao

Cụm từ