Kết quả tra từ “谨”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谨jǐn
谨: cẩn thận; tỉ mỉ; trang trọng; chân thành (trang trọng)
谨防jǐn fáng
谨防: đề phòng; cảnh giác
谨记jǐn jì
谨记: nhớ một cách tôn kính; ghi nhớ; khắc ghi
谨订jǐn dìng
谨订: kính mời (phong cách thư từ)
谨慎jǐn shèn
谨慎: cẩn thận; thận trọng
谨守jǐn shǒu
谨守: tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc)
谨严jǐn yán
谨严: kỹ lưỡng; nghiêm ngặt
谨启jǐn qǐ
谨启: kính gửi (dùng ở đầu hoặc cuối thư)
谨上jǐn shàng
谨上: kính thư (dùng khi kết thúc thư)
拘谨jū jǐn
拘谨: dè dặt; quá thận trọng
恭谨gōng jǐn
恭谨: (văn học) cung kính; kính cẩn
小心谨慎xiǎo xīn jǐn shèn
小心谨慎: thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ
严谨yán jǐn
严谨: nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
勤谨qín jǐn
勤谨: siêng năng và cẩn thận