Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诱”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yòu

诱: (văn học) dụ dỗ; lôi kéo

Từ vựng
诱骗yòu piàn

诱骗: dụ dỗ; lừa gạt; lừa đảo; nhử mồi

Cụm từ
诱饵yòu ěr

诱饵: mồi

Cụm từ
诱食剂yòu shí jì

诱食剂: chất dẫn dụ ăn

Cụm từ
诱陷yòu xiàn

诱陷: dụ vào bẫy

Cụm từ
诱变剂yòu biàn jì

诱变剂: chất gây đột biến

Cụm từ
诱发yòu fā

诱发: gây ra; khiến cho; kích thích; kích hoạt

Cụm từ
诱掖yòu yè

诱掖: giúp đỡ và khuyến khích

Cụm từ
诱捕yòu bǔ

诱捕: bẫy (một con vật); dụ (một nghi phạm) vào bẫy

Cụm từ
诱拐者yòu guǎi zhě

诱拐者: kẻ bắt cóc

Cụm từ
诱拐yòu guǎi

诱拐: bắt cóc

Cụm từ
诱惑yòu huò

诱惑: lôi cuốn; dụ dỗ; kích thích; hấp dẫn

Cụm từ
诱导yòu dǎo

诱导: dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng

Cụm từ
诱奸yòu jiān

诱奸: dụ dỗ hoặc lừa gạt (quan hệ tình dục)

Cụm từ
诱因yòu yīn

诱因: nguyên nhân; yếu tố kích thích; động cơ; sự thúc đẩy

Cụm từ
诱使yòu shǐ

诱使: dụ dỗ; vào bẫy; lừa làm; gợi nhắc; kích thích; mời gọi; cám dỗ

Cụm từ
诱人yòu rén

诱人: hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc

Cụm từ
饵诱ěr yòu

饵诱: nhử; dụ dỗ

Cụm từ
色诱sè yòu

色诱: quyến rũ; dẫn dụ quan hệ tình dục

Cụm từ
招诱zhāo yòu

招诱: mời; mời gọi; thu hút; dụ dỗ

Cụm từ
循循善诱xún xún shàn yòu

循循善诱: dẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)

Thành ngữ
引诱yǐn yòu

引诱: bắt ép (ai đó làm điều xấu); dụ dỗ (vào bẫy); quyến rũ

Cụm từ
威逼利诱wēi bī lì yòu

威逼利诱: vừa đe dọa vừa hứa hẹn

Cụm từ
哄诱hǒng yòu

哄诱: dỗ dành; dụ dỗ

Cụm từ
劝诱quàn yòu

劝诱: khuyên nhủ; dỗ dành

Cụm từ
利诱lì yòu

利诱: dùng lợi ích để dụ dỗ

Cụm từ