Kết quả tra từ “记录”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
记录jì lù
记录: ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); LT:個|个[ge4]
记录片jì lù piàn
记录片: biến thể của 紀錄片|纪录片[ji4 lu4 pian4]
记录器jì lù qì
记录器: máy ghi âm
记录员jì lù yuán
记录员: người ghi chép
飞行记录器fēi xíng jì lù qì
飞行记录器: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录仪fēi xíng jì lù yí
飞行记录仪: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录fēi xíng jì lù
飞行记录: hồ sơ bay
行车记录仪xíng chē jì lù yí
行车记录仪: camera hành trình
眼动记录yǎn dòng jì lù
眼动记录: ghi lại cử động mắt
犯罪记录fàn zuì jì lù
犯罪记录: hồ sơ tội phạm
创记录chuàng jì lù
创记录: thiết lập kỷ lục