Kết quả tra từ “西洋”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
西洋: phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ); các nước vùng Ấn Độ Dương (truyền thống)
西洋镜: (cũ) trò nhìn ngắm; (ví von) mánh lới; lừa bịp
西洋菜: cải xoong (Nasturtium officinale)
西洋棋: cờ vua
西洋杉: cây tuyết tùng
西洋景: xem 西洋鏡|西洋镜[xi1 yang2 jing4]
西洋参: nhân sâm Mỹ (Panax quinquefolius)
西洋人: người phương Tây
大西洋洋中脊: sống núi giữa Đại Tây Dương
大西洋国: Tên lịch sử của Bồ Đào Nha thời nhà Thanh
大西洋中脊: sống giữa đại Tây Dương
大西洋: Đại Tây Dương
北大西洋公约组织: Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, NATO
北大西洋: Bắc Đại Tây Dương
中大西洋脊: sống núi giữa Đại Tây Dương
下西洋: ra khơi hướng tây (từ Trung Quốc) (dùng để chỉ các chuyến hải trình thế kỷ 15 của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2] đến các vùng giáp Ấn Độ Dương)