中大西洋脊
sống núi giữa Đại Tây Dương
sống núi giữa Đại Tây Dương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trung ương; giữa; trung tâm; nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)
›中场zhōng chǎnggiai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa); trung tuyến; giữa sân (trong thể thao); giờ nghỉ giữa…
›中坚zhōng jiāncốt lõi; nòng cốt; xương sống
›中埔乡Zhōng pǔ XiāngThị trấn Zhongpu hoặc Chungpu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›中央分车带zhōng yāng fēn chē dàidải phân cách; Dải phân cách giữa (trên đường chia làn)
›中埔Zhōng pǔThị trấn Zhongpu hoặc Chungpu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›中外zhōng wàiTrung-Ngoại; Trung Quốc-nước ngoài; trong và ngoài nước
›中天zhōng tiānđỉnh cao (thiên văn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.