Kết quả tra từ “行李”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行李xíng li
行李: hành lý; LT:件[jian4]
行李袋xíng li dài
行李袋: túi du lịch
行李箱xíng li xiāng
行李箱: vali; ngăn hành lý; hộc để hành lý; trố̂ng xe; cốp xe
行李票xíng li piào
行李票: thẻ hành lý
行李架xíng li jià
行李架: giá để hành lý
行李搬运工xíng lǐ bān yùn gōng
行李搬运工: nhân viên bốc xếp hành lý
行李房xíng li fáng
行李房: phòng hành lý
行李员xíng li yuán
行李员: nhân viên khuân vác; nhân viên hành lý
行李传送带xíng li chuán sòng dài
行李传送带: băng chuyền hành lý; băng chuyền nhận hành lý
旋转行李传送带xuán zhuǎn xíng li chuán sòng dài
旋转行李传送带: băng chuyền hành lý
托运行李tuō yùn xíng li
托运行李: hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)