Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “行政”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
行政xíng zhèng

行政: hành chính; (định ngữ) hành chính; điều hành

Cụm từ
行政院Xíng zhèng yuàn

行政院: Hành chính viện, nhánh hành pháp của chính phủ theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Cụm từ
行政长官xíng zhèng zhǎng guān

行政长官: trưởng đặc khu; hành chính trưởng quan

Cụm từ
行政部门xíng zhèng bù mén

行政部门: phòng ban hành chính; quản trị; nhánh hành pháp (của chính phủ)

Cụm từ
行政总厨xíng zhèng zǒng chú

行政总厨: bếp trưởng điều hành

Cụm từ
行政管理xíng zhèng guǎn lǐ

行政管理: quản lý hành chính; quản trị hành chính

Cụm từ
行政法xíng zhèng fǎ

行政法: luật hành chính

Cụm từ
行政权xíng zhèng quán

行政权: quyền hành chính; quyền hành pháp

Cụm từ
行政机关xíng zhèng jī guān

行政机关: cơ quan hành chính; nhánh của chính phủ

Cụm từ
行政会议Xíng zhèng Huì yì

行政会议: Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)

Cụm từ
行政救济xíng zhèng jiù jì

行政救济: biện pháp khắc phục hành chính

Cụm từ
行政拘留xíng zhèng jū liú

行政拘留: giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn; giam giữ hành chính

Cụm từ
行政单位xíng zhèng dān wèi

行政单位: đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh 省[sheng3], địa khu 地區|地区[di4 qu1] hoặc huyện 縣|县[xian4])

Cụm từ
行政员xíng zhèng yuán

行政员: nhân viên hành chính

Cụm từ
行政命令xíng zhèng mìng lìng

行政命令: lệnh hành pháp

Cụm từ
行政区画xíng zhèng qū huà

行政区画: đơn vị hành chính (ví dụ: từ tỉnh đến huyện)

Cụm từ
行政区域xíng zhèng qū yù

行政区域: khu vực hành chính

Cụm từ
行政区划图xíng zhèng qū huà tú

行政区划图: bản đồ chính trị

Cụm từ
行政区划xíng zhèng qū huà

行政区划: phân khu hành chính

Cụm từ
行政区xíng zhèng qū

行政区: khu hành chính

Cụm từ
行政公署xíng zhèng gōng shǔ

行政公署: văn phòng hành chính

Cụm từ
茫崖行政委员会Máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

茫崖行政委员会: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
茫崖行政区Máng yá xíng zhèng qū

茫崖行政区: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
特别行政区tè bié xíng zhèng qū

特别行政区: khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm…

Cụm từ
大柴旦行政委员会Dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

大柴旦行政委员会: đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政区Dà chái dàn xíng zhèng qū

大柴旦行政区: đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
城市管理行政执法局Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ jú

城市管理行政执法局: Cục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)

Cụm từ
冷湖行政委员会Lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

冷湖行政委员会: đơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
冷湖行政区Lěng hú xíng zhèng qū

冷湖行政区: Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
公共行政gōng gòng xíng zhèng

公共行政: hành chính công

Cụm từ
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室: Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông

Cụm từ