特别行政区
khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân phiệt và chính quyền Quốc Dân; đề cập đến các khu đặc biệt ở…
khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân phiệt và chính quyền Quốc Dân; đề cập đến các khu đặc biệt ở…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
›特别tè biékhác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi…
›特务tè wunhiệm vụ đặc biệt (quân sự); đặc vụ; điệp viên; gián điệp
›特别护理tè bié hù lǐchăm sóc đặc biệt
›特别感谢tè bié gǎn xièđặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt
›特别待遇tè bié dài yùđối xử đặc biệt
›特别客串tè bié kè chuànnghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)
›特勤tè qínnhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt); người làm nhiệm vụ đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.