Kết quả tra từ “血管”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血管xuè guǎn
血管: tĩnh mạch; động mạch; LT:根[gen1]
血管造影xuè guǎn zào yǐng
血管造影: chụp mạch máu
血管粥样硬化xuè guǎn zhōu yàng yìng huà
血管粥样硬化: xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch
血管瘤xuè guǎn liú
血管瘤: u mạch máu (y học)
血管摄影xuè guǎn shè yǐng
血管摄影: chụp mạch máu
脑血管疾病nǎo xuè guǎn jí bìng
脑血管疾病: bệnh mạch máu não
脑血管屏障nǎo xuè guǎn píng zhàng
脑血管屏障: hàng rào máu não
毛细血管máo xì xuè guǎn
毛细血管: mạch máu mao dẫn
心血管疾病xīn xuè guǎn jí bìng
心血管疾病: bệnh tim mạch
心血管xīn xuè guǎn
心血管: tim mạch
微血管wēi xuè guǎn
微血管: mao mạch
微丝血管wēi sī xuè guǎn
微丝血管: mao mạch