Kết quả tra từ “蟹”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蟹: biến thể của 蟹[xie4]
蟹: cua
蟹黄水: gạch cua; trứng cua; (dùng cho thịt cua nói chung)
蟹黄: buồng trứng và tuyến tiêu hóa của cua cái (được ăn như một món cao lương)
蟹酱: mắm cua
蟹肉: thịt cua
蟹粉: thịt cua
蟹獴: cầy ăn cua
蟹状星云: Tinh vân Con Cua
蟹爪兰: xương rồng giáng sinh
马蹄蟹: cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
食蟹獴: xem 蟹獴[xie4 meng3]
雪蟹: cua tuyết (Chionoecetes opilio)
软脚蟹: giống như 軟腳蝦|软脚虾[ruan3 jiao3 xia1]
螃蟹: cua; LT:隻|只[zhi1]
虾兵蟹将: lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)
蛤蟹: nghêu và cua; tắc kè hoa (Gekko gecko)
绒螯蟹: cua lông (Eriocheir sinensis)
相手蟹: cua thuộc họ Sesarmidae
无脚蟹: người cô đơn không nơi nương tựa
溪蟹: cua thuộc họ Potamidae của cua nước ngọt
河蟹: cua sông; kiểm duyệt Internet (chơi chữ "hòa hợp" 和諧|和谐[he2 xie2], bị tường lửa lớn của Trung Quốc chặn)
摩蟹座: Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); dùng sai cho 魔羯座
招潮蟹: cua đàn (chi Uca)
巨蟹座: chòm sao Cự Giải và cung hoàng đạo
巨蟹: Cự Giải (cung hoàng đạo)
寄居蟹: cua ẩn sĩ
天蟹座: Cự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể của 巨蟹座
和乐蟹: cua Hele