螃蟹 là gì?
螃蟹 [páng xiè] có nghĩa là cua; LT:隻|只[zhi1].
Nghĩa của từ 螃蟹 trong tiếng Việt
- cua
- LT:隻|只[zhi1]
Cách đọc và ghi nhớ 螃蟹
螃蟹 được đọc là páng xiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cua; LT:隻|只[zhi1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .