Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
螃蟹

páng xiè

螃蟹 là gì?

螃蟹 [páng xiè] có nghĩa là cua; LT:隻|只[zhi1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 螃蟹 trong tiếng Việt

  1. cua
  2. LT:隻|只[zhi1]

Cách đọc và ghi nhớ 螃蟹

螃蟹 được đọc là páng xiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cua; LT:隻|只[zhi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan