Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蝶”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dié

蝶: (hình thức kết hợp) con bướm

Từ vựng
dié

蝶: biến thể của 蝶[die2]

Từ vựng
蝶骨dié gǔ

蝶骨: xương bướm (phần trước của thái dương)

Cụm từ
蝶类dié lèi

蝶类: họ bướm

Cụm từ
蝶兰dié lán

蝶兰: chi lan (chi Phalaenopsis)

Cụm từ
蝶窦dié dòu

蝶窦: xoang bướm

Cụm từ
蝶泳dié yǒng

蝶泳: kiểu bơi bướm

Cụm từ
蝶形领结dié xíng lǐng jié

蝶形领结: cà vạt nơ

Cụm từ
蝶形领带dié xíng lǐng dài

蝶形领带: cà vạt nơ

Cụm từ
蝶山区Dié shān qū

蝶山区: quận Dieshan của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶派yuān yang hú dié pài

鸳鸯蝴蝶派: Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶yuān yang hú dié

鸳鸯蝴蝶: Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900

Cụm từ
凤蝶科fèng dié kē

凤蝶科: họ Papilionidae (phân loại)

Cụm từ
凤蝶fèng dié

凤蝶: bướm phượng

Cụm từ
蝴蝶领结hú dié lǐng jié

蝴蝶领结: nơ bướm

Cụm từ
蝴蝶铰hú dié jiǎo

蝴蝶铰: bản lề

Cụm từ
蝴蝶酥hú dié sū

蝴蝶酥: bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm

Cụm từ
蝴蝶花hú dié huā

蝴蝶花: cây diên vĩ; Iris tectorum

Cụm từ
蝴蝶结hú dié jié

蝴蝶结: nơ; thắt nơ

Cụm từ
蝴蝶琴hú dié qín

蝴蝶琴: giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục

Cụm từ
蝴蝶犬hú dié quǎn

蝴蝶犬: chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

Cụm từ
蝴蝶效应hú dié xiào yìng

蝴蝶效应: hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)

Cụm từ
蝴蝶hú dié

蝴蝶: bươm bướm; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
蛱蝶jiá dié

蛱蝶: bướm giáp; họ bướm Nymphalidae

Cụm từ
虎斑蝶hǔ bān dié

虎斑蝶: bướm cánh hổ (Danaus genutia)

Cụm từ
庄周梦蝶zhuāng zhōu mèng dié

庄周梦蝶: Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Cụm từ
胡蝶hú dié

胡蝶: biến thể của 蝴蝶[hu2 die2]

Cụm từ
粉蝶fěn dié

粉蝶: bướm phấn (bướm họ Pieridae)

Cụm từ
破茧成蝶pò jiǎn chéng dié

破茧成蝶: nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn

Thành ngữ
燕尾蝶yàn wěi dié

燕尾蝶: bướm đuôi én (họ Papilionidae)

Cụm từ
欧蝶鱼ōu dié yú

欧蝶鱼: cá bơn

Cụm từ
招蜂引蝶zhāo fēng - yǐn dié

招蜂引蝶: (hoa) thu hút ong bướm; (bóng) lẳng lơ

Cụm từ