Kết quả tra từ “蔓”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蔓màn
蔓: cây leo; lan ra
蔓越莓màn yuè méi
蔓越莓: quả nam việt quất
蔓越橘màn yuè jú
蔓越橘: quả nam việt quất
蔓菁mán jing
蔓菁: củ cải
蔓草màn cǎo
蔓草: cây leo; cây bò; cây quấn
蔓生植物màn shēng zhí wù
蔓生植物: cây leo; cây bò; cây quấn
蔓生màn shēng
蔓生: cây mọc thành dây; dây leo; cây leo; rậm rạp
蔓延全国màn yán quán guó
蔓延全国: lan ra toàn quốc
蔓延màn yán
蔓延: mở rộng; lan ra
迅速蔓延xùn sù màn yán
迅速蔓延: lây lan nhanh chóng; lây lan nhanh
藤蔓téng màn
藤蔓: dây leo; cũng đọc là [teng2 wan4]
荒烟蔓草huāng yān màn cǎo
荒烟蔓草: nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ)
滋蔓zī màn
滋蔓: phát triển và lan rộng
枝蔓zhī màn
枝蔓: cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề