Kết quả cho “蒙古”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Mông Cổ
Người Mông Cổ
lều Mông Cổ
Mông Cổ
nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
ngôn ngữ Mông Cổ
(cổ) Mông Cổ
(thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cát nhỏ (Charadrius mongolus)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)
Nội Mông (viết tắt của 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1])
Mông Cổ Ngoài
Đại học Nội Mông
Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]
Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Phủ Tân, Phủ Tân 阜新, Liêu Ninh
châu tự trị Mông Cổ Börtala ở Tân Cương
Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương
huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang