Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蒙古”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
蒙古Měng gǔ

蒙古: Mông Cổ

Cụm từ
蒙古里Měng gǔ lǐ

蒙古里: (cổ) Mông Cổ

Cụm từ
蒙古语Měng gǔ yǔ

蒙古语: ngôn ngữ Mông Cổ

Cụm từ
蒙古百灵Méng gǔ bǎi líng

蒙古百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)

Cụm từ
蒙古沙鸻Měng gǔ shā héng

蒙古沙鸻: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi cát nhỏ (Charadrius mongolus)

Cụm từ
蒙古沙雀Méng gǔ shā què

蒙古沙雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)

Cụm từ
蒙古族Měng gǔ zú

蒙古族: nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông

Cụm từ
蒙古大夫Měng gǔ dài fu

蒙古大夫: (thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm

Cụm từ
蒙古国Měng gǔ guó

蒙古国: Mông Cổ

Cụm từ
蒙古包měng gǔ bāo

蒙古包: lều Mông Cổ

Cụm từ
蒙古人民共和国Měng gǔ Rén mín Gòng hé guó

蒙古人民共和国: Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)

Cụm từ
蒙古人Měng gǔ rén

蒙古人: Người Mông Cổ

Cụm từ
阜新蒙古族自治县Fù xīn Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

阜新蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Phủ Tân, Phủ Tân 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
肃北蒙古族自治县Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

肃北蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
海西蒙古族藏族自治州Hǎi xī Měng gǔ zú Zàng zú zì zhì zhōu

海西蒙古族藏族自治州: châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
河南蒙古族自治县Hé nán Méng gǔ zú Zì zhì xiàn

河南蒙古族自治县: Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…

Cụm từ
杜尔伯特蒙古族自治县Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

杜尔伯特蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
巴音郭楞蒙古自治州Bā yīn guō léng Měng gǔ Zì zhì zhōu

巴音郭楞蒙古自治州: Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương

Cụm từ
外蒙古Wài Měng gǔ

外蒙古: Mông Cổ Ngoài

Cụm từ
围场满族蒙古族自治县Wéi chǎng Mǎn zú Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

围场满族蒙古族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
喀喇沁左翼蒙古族自治县Kā lǎ qìn Zuǒ yì Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

喀喇沁左翼蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
和布克赛尔蒙古自治县Hé bù kè sài ěr Měng gǔ Zì zhì xiàn

和布克赛尔蒙古自治县: huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
博尔塔拉蒙古自治州Bó ěr tǎ lā Měng gǔ zì zhì zhōu

博尔塔拉蒙古自治州: châu tự trị Mông Cổ Börtala ở Tân Cương

Cụm từ
前郭尔罗斯蒙古族自治县Qián guō ěr Luó sī Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

前郭尔罗斯蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư, Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm

Cụm từ
内蒙古自治区Nèi měng gǔ Zì zhì qū

内蒙古自治区: Khu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]

Viết tắt
内蒙古大学Nèi měng gǔ Dà xué

内蒙古大学: Đại học Nội Mông

Cụm từ
内蒙古Nèi měng gǔ

内蒙古: Nội Mông (viết tắt của 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1])

Viết tắt