Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “茧”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎn

茧: biến thể của 繭|茧[jian3]

Từ vựng
jiǎn

茧: (dạng kết hợp) kén; (dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼[jian3])

Từ vựng
茧子jiǎn zi

茧子: vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng là 趼子

Cụm từ
重茧chóng jiǎn

重茧: vết chai dày; (văn học) quần áo lót dày bằng phế liệu tơ tằm

Cụm từ
造茧自缚zào jiǎn zì fù

造茧自缚: tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
蚕茧纸cán jiǎn zhǐ

蚕茧纸: giấy làm từ kén tằm

Cụm từ
蚕茧cán jiǎn

蚕茧: kén tằm

Cụm từ
老茧lǎo jiǎn

老茧: vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼

Cụm từ
破茧成蝶pò jiǎn chéng dié

破茧成蝶: nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn

Thành ngữ
抽丝剥茧chōu sī bō jiǎn

抽丝剥茧: nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề

Thành ngữ
信息茧房xìn xī jiǎn fáng

信息茧房: (Internet) phòng vang dội; bong bóng lọc

Cụm từ
作茧自缚zuò jiǎn zì fù

作茧自缚: tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
作茧zuò jiǎn

作茧: làm kén

Cụm từ