Kết quả tra từ “胳”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胳gē
胳: nách
胳gē
胳: biến thể của 胳[ge1]
胳臂肘儿gē bei zhǒu r
胳臂肘儿: khuỷu tay
胳臂箍儿gē bei gū r
胳臂箍儿: băng tay
胳臂gē bei
胳臂: cánh tay; Lượng từ:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]; cũng đọc là [ge1 bi4]
胳膊肘朝外拐gē bo zhǒu cháo wài guǎi
胳膊肘朝外拐: nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
胳膊肘往外拐gē bo zhǒu wǎng wài guǎi
胳膊肘往外拐: xem 胳膊肘朝外拐[ge1 bo5 zhou3 chao2 wai4 guai3]
胳膊肘子gē bo zhǒu zi
胳膊肘子: xem 胳膊肘[ge1 bo5 zhou3]
胳膊肘gē bo zhǒu
胳膊肘: khuỷu tay
胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ
胳膊拧不过大腿: (thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
胳膊gē bo
胳膊: cánh tay; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]
胳肢窝gā zhi wō
胳肢窝: nách; cũng đọc là [ge1 zhi5 wo1]; cũng viết 夾肢窩|夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]
胳肢gé zhi
胳肢: (phương ngữ) cù lét
捋胳膊luō gē bo
捋胳膊: xắn tay áo lên