Kết quả tra từ “肾”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肾shèn
肾: thận
肾脏shèn zàng
肾脏: thận
肾结石shèn jié shí
肾结石: sỏi thận
肾盂炎shèn yú yán
肾盂炎: viêm bể thận (y học)
肾盂shèn yú
肾盂: bể thận (y học)
肾炎shèn yán
肾炎: viêm thận; thận viêm
肾小球shèn xiǎo qiú
肾小球: cầu thận (y học)
肾功能shèn gōng néng
肾功能: chức năng thận
肾上腺髓质shèn shàng xiàn suǐ zhì
肾上腺髓质: tuỷ thượng thận
肾上腺素shèn shàng xiàn sù
肾上腺素: adrenaline
肾上腺皮质shèn shàng xiàn pí zhì
肾上腺皮质: vỏ tuyến thượng thận
肾上腺shèn shàng xiàn
肾上腺: tuyến thượng thận
降肾上腺素jiàng shèn shàng xiàn sù
降肾上腺素: noradrenalin
走肾zǒu shèn
走肾: (y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó
洗肾xǐ shèn
洗肾: chạy thận nhân tạo
原肾管yuán shèn guǎn
原肾管: nguyên thận quản (giải phẫu động vật không xương sống)
副肾fù shèn
副肾: tuyến thượng thận