Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肢”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhī

肢: chi (bộ phận cơ thể)

Từ vựng
肢体冲突zhī tǐ chōng tū

肢体冲突: xung đột thể chất; đánh nhau

Cụm từ
肢体zhī tǐ

肢体: chi; tứ chi và thân mình; cơ thể

Cụm từ
肢解zhī jiě

肢解: phân xác; (nghĩa bóng) chia thành từng phần

Cụm từ
鳍状肢qí zhuàng zhī

鳍状肢: vây chèo

Cụm từ
头脑简单四肢发达tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dá

头脑简单四肢发达: khỏe cơ bắp, không có não

Cụm từ
附肢fù zhī

附肢: phần phụ

Cụm từ
触肢chù zhī

触肢: kìm chân; xúc chi

Cụm từ
螯肢áo zhī

螯肢: kìm chân, kìm càng (ở động vật)

Cụm từ
膈肢gé zhi

膈肢: biến thể của 胳肢[ge2 zhi5]

Cụm từ
腰肢yāo zhī

腰肢: vòng eo

Cụm từ
胳肢窝gā zhi wō

胳肢窝: nách; cũng đọc là [ge1 zhi5 wo1]; cũng viết 夾肢窩|夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]

Cụm từ
胳肢gé zhi

胳肢: (phương ngữ) cù lét

Cụm từ
义肢yì zhī

义肢: chân tay giả

Cụm từ
节肢动物jié zhī dòng wù

节肢动物: động vật chân đốt

Cụm từ
节肢介体病毒jié zhī jiè tǐ bìng dú

节肢介体病毒: arbovirus

Cụm từ
截肢jié zhī

截肢: cắt cụt (y học); phẫu thuật cắt cụt

Cụm từ
后肢hòu zhī

后肢: chân sau

Cụm từ
夹肢窝gā zhi wō

夹肢窝: nách; cũng viết là 胳肢窩|胳肢窝[ga1 zhi5 wo1]

Cụm từ
四肢支撑式sì zhī zhī chēng shì

四肢支撑式: tư thế plank thấp (trong yoga)

Cụm từ
四肢sì zhī

四肢: bốn chi của cơ thể

Cụm từ
前肢qián zhī

前肢: chi trước; chân trước

Cụm từ
假肢jiǎ zhī

假肢: chi giả; chân tay giả

Cụm từ
下肢xià zhī

下肢: chi dưới

Cụm từ
上肢shàng zhī

上肢: chi trên

Cụm từ