Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “聪”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cōng

聪: (văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén

Từ vựng
聪颖cōng yǐng

聪颖: nhanh trí; thông minh

Cụm từ
聪明过头cōng ming guò tóu

聪明过头: quá thông minh; khôn quá hóa dại

Cụm từ
聪明绝顶cōng ming jué dǐng

聪明绝顶: cực kỳ thông minh; xuất chúng

Cụm từ
聪明才智cōng ming cái zhì

聪明才智: trí tuệ và khả năng

Cụm từ
聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

聪明反被聪明误: (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại

Thành ngữ
聪明伶俐cōng ming líng lì

聪明伶俐: sáng dạ; thông minh; lanh lợi

Cụm từ
聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí

聪明一世,糊涂一时: (thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
聪明一世,懵懂一时cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

聪明一世,懵懂一时: xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]

Cụm từ
聪明cōng ming

聪明: thông minh; lanh lợi; sáng dạ; nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)

Cụm từ
聪敏cōng mǐn

聪敏: sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí

Cụm từ
聪慧cōng huì

聪慧: sáng dạ; thông minh

Cụm từ
自作聪明zì zuò - cōng míng

自作聪明: (thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Thành ngữ
耳聪目明ěr cōng mù míng

耳聪目明: tai thính mắt tinh (thành ngữ); nhanh nhạy và cảnh giác; nhạy bén

Thành ngữ
耍小聪明shuǎ xiǎo cōng ming

耍小聪明: ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt

Cụm từ
绝顶聪明jué dǐng cōng ming

绝顶聪明: cực kỳ thông minh; xuất sắc

Cụm từ
机关算尽太聪明,反算了卿卿性命jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命: nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])

Cụm từ
小聪明xiǎo cōng ming

小聪明: khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen

Cụm từ
失聪shī cōng

失聪: bị điếc; mất thính giác; điếc; mất thính lực

Cụm từ
冰雪聪明bīng xuě cōng ming

冰雪聪明: cực kỳ thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
事后聪明shì hòu cōng ming

事后聪明: khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được

Thành ngữ