Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “老鼠”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
老鼠lǎo shǔ

老鼠: chuột (LT:隻|只[zhi1])

Cụm từ
老鼠过街,人人喊打lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

老鼠过街,人人喊打: nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ
老鼠洞lǎo shǔ dòng

老鼠洞: hang chuột

Cụm từ
老鼠拖木锨,大头在后头lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

老鼠拖木锨,大头在后头: khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián

Cụm từ
老鼠拉龟,无从下手lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

老鼠拉龟,无从下手: như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu

Thành ngữ
老鼠尾巴lǎo shǔ wěi ba

老鼠尾巴: nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cụm từ
过街老鼠guò jiē lǎo shǔ

过街老鼠: ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2…

Cụm từ
猫哭老鼠māo kū lǎo shǔ

猫哭老鼠: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
米老鼠Mǐ Lǎo shǔ

米老鼠: Chuột Mickey

Cụm từ
米奇老鼠Mǐ qí Lǎo shǔ

米奇老鼠: Chuột Mickey

Cụm từ
狗逮老鼠gǒu dǎi lǎo shǔ

狗逮老鼠: ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng

Thành ngữ
小老鼠xiǎo lǎo shǔ

小老鼠: @; ký hiệu @

Cụm từ
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫: không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4…

Cụm từ
一颗老鼠屎坏了一锅粥yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

一颗老鼠屎坏了一锅粥: xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]

Cụm từ
一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

一颗老鼠屎坏了一锅汤: nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一粒老鼠屎坏了一锅粥yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

一粒老鼠屎坏了一锅粥: nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ