Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “老虎”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
老虎lǎo hǔ

老虎: hổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
老虎钳lǎo hǔ qián

老虎钳: ê tô; kềm kẹp

Cụm từ
老虎菜lǎo hǔ cài

老虎菜: gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây

Cụm từ
老虎灶lǎo hǔ zào

老虎灶: bếp lò lớn kiểu cũ

Cụm từ
老虎机lǎo hǔ jī

老虎机: máy đánh bạc

Cụm từ
老虎凳lǎo hǔ dèng

老虎凳: ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn…

Cụm từ
老虎伍兹Lǎo hǔ Wǔ zī

老虎伍兹: Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golfer người Mỹ

Cụm từ
苍蝇老虎cāng ying lǎo hǔ

苍蝇老虎: (thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)

Cụm từ
纸老虎zhǐ lǎo hǔ

纸老虎: hổ giấy

Cụm từ
秋老虎qiū lǎo hǔ

秋老虎: đợt nóng trong mùa thu

Cụm từ
母老虎mǔ lǎo hǔ

母老虎: hổ cái; (bóng) người phụ nữ hung dữ; đàn bà chua ngoa

Cụm từ
扮猪吃老虎bàn zhū chī lǎo hǔ

扮猪吃老虎: giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Cụm từ
山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

山中无老虎,猴子称大王: trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])

Thành ngữ
吃角子老虎chī jiǎo zi lǎo hǔ

吃角子老虎: máy đánh bạc

Cụm từ