Kết quả cho “老虎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hổ; LT:隻|只[zhi1]
ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược)
máy đánh bạc
bếp lò lớn kiểu cũ
gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây
ê tô; kềm kẹp
Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golfer người Mỹ
hổ cái; (bóng) người phụ nữ hung dữ; đàn bà chua ngoa
đợt nóng trong mùa thu
hổ giấy
(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)
máy đánh bạc
giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác
trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])