Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “署”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǔ

署: văn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) ký; sắp xếp

Từ vựng
署方shǔ fāng

署方: (cơ quan) chính phủ

Cụm từ
署名shǔ míng

署名: ký tên (chữ ký)

Cụm từ
部署bù shǔ

部署: bố trí; triển khai; sự bố trí

Cụm từ
避署bì shǔ

避署: đi nghỉ mát mùa hè

Cụm từ
连署lián shǔ

连署: đồng ký tên; đồng ký

Cụm từ
警署jǐng shǔ

警署: đồn cảnh sát (viết tắt của 警察署[jing3 cha2 shu3])

Viết tắt
警政署Jǐng zhèng shǔ

警政署: Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan); viết tắt của 內政部警政署|内政部警政署[Nei4 zheng4 bu4 Jing3 zheng4 shu3]

Viết tắt
警察署jǐng chá shǔ

警察署: đồn cảnh sát

Cụm từ
卫生署wèi shēng shǔ

卫生署: cục y tế (hoặc văn phòng, hoặc sở, hoặc cơ quan)

Cụm từ
衙署yá shǔ

衙署: công sở thời phong kiến; nha môn

Cụm từ
行署xíng shǔ

行署: văn phòng hành chính

Cụm từ
行政公署xíng zhèng gōng shǔ

行政公署: văn phòng hành chính

Cụm từ
联邦紧急措施署lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ

联邦紧急措施署: Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang; FEMA

Cụm từ
联署lián shǔ

联署: chữ ký chung (trên thư hoặc tuyên bố)

Cụm từ
联合国开发计划署Lián hé guó Kāi fā Jì huà shǔ

联合国开发计划署: Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc

Cụm từ
联合国环境规划署Lián hé guó Huán jìng Guī huà shǔ

联合国环境规划署: Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

Cụm từ
美国太空总署Měi guó Tài kōng Zǒng shǔ

美国太空总署: NASA (Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia)

Cụm từ
总署zǒng shǔ

总署: văn phòng tổng hợp

Cụm từ
签署qiān shǔ

签署: ký (một thỏa thuận)

Cụm từ
消防署xiāo fáng shǔ

消防署: trạm cứu hỏa

Cụm từ
海关总署hǎi guān zǒng shǔ

海关总署: Tổng cục Hải quan (GAC)

Cụm từ
新闻出版总署Xīn wén Chū bǎn Zǒng shǔ

新闻出版总署: Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc)

Cụm từ
德国学术交流总署Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔ

德国学术交流总署: Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)

Cụm từ
廉署lián shǔ

廉署: ICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông

Cụm từ
廉政公署Lián zhèng Gōng shǔ

廉政公署: Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)

Cụm từ
布署bù shǔ

布署: biến thể của 部署[bu4 shu3]

Cụm từ
审计署shěn jì shǔ

审计署: văn phòng kiểm toán; ủy ban kiểm toán công

Cụm từ
官署guān shǔ

官署: cơ quan chính thức; công sở nhà nước

Cụm từ
地检署dì jiǎn shǔ

地检署: văn phòng công tố quận

Cụm từ
公署gōng shǔ

公署: văn phòng chính phủ

Cụm từ
内政部警政署Nèi zhèng bù Jǐng zhèng shǔ

内政部警政署: Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan)

Cụm từ
世界粮食署shì jiè liáng shi shǔ

世界粮食署: Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ của Liên Hợp Quốc)

Cụm từ