Kết quả tra từ “罗斯”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
罗斯: Roth, Ross, Rose hoặc Rossi (tên); Kenneth Roth (1955-), giám đốc điều hành Tổ chức Theo dõi Nhân quyền 人權觀察|人权观察[Ren2 quan2 Guan1 cha2]; Rus'…
罗斯福: Roosevelt (tên); Theodore Roosevelt (1858-1919), Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt (1882-1945), Tổng thống Mỹ 1933-1945
罗斯涅夫: Rosneft (công ty dầu khí nhà nước Nga)
罗斯托夫: Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)
罗斯托克: Rostock (thành phố ở Đức)
索罗斯: Soros (tên); George Soros hay György Schwartz (1930-), người Mỹ gốc Hungary, nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện triệu phú
白罗斯: Belarus
白俄罗斯人: người Belarus
白俄罗斯: Belarus
托罗斯山: dãy núi Taurus ở nam Thổ Nhĩ Kỳ
扎格罗斯山脉: núi Zagros ở tây nam Iran
扎格罗斯: núi Zagros ở tây nam Iran
怛罗斯之战: Trận chiến Talas (751), cuộc giao tranh quân sự ở thung lũng sông Talas 塔拉斯河[Ta3 la1 si1 He2], nơi lực lượng Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh…
基辅罗斯: Kievan Rus', nhà nước Đông Slav đạt đến đỉnh cao vào đầu đến giữa thế kỷ 11
埃斯库罗斯: Aeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống Thebes, v.v
埃奥罗斯: Aeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp
乔治·索罗斯: George Soros hay György Schwartz (1930-), nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện triệu phú người Mỹ gốc Hungary
前郭尔罗斯蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư, Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
俄罗斯轮盘: Trò roulette Nga
俄罗斯联邦: Liên bang Nga, RSFSR
俄罗斯族: Nhóm dân tộc Nga (ở đông bắc Trung Quốc và Tân Cương, v.v.); Quốc tịch Nga; Người Nga (của Nga)
俄罗斯方块: Trò chơi xếp gạch Tetris (trò chơi điện tử)
俄罗斯帝国: Đế quốc Nga (1546-1917)
俄罗斯人: người Nga
俄罗斯: Nga