Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “绷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
běng

mặt căng thẳng

Từ vựng
绷子
bēng zi

khung thêu; khung căng; vòng thêu

Cụm từ
绷带
bēng dài

băng (từ mượn)

Cụm từ
绷床
bēng chuáng

tấm bạt lò xo

Cụm từ
绷簧
bēng huáng

lò xo

Cụm từ
绷紧
bēng jǐn

kéo căng

Cụm từ
绷不住
bēng bu zhù

(tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)

Ngôn ngữ mạng
绷着脸
běng zhe liǎn

mặt căng thẳng; mặt nhăn nhó; trông không vui

Cụm từ
绷巴吊拷
bēng bā diào kǎo

biến thể của 繃扒吊拷|绷扒吊拷[beng1 ba1 diao4 kao3]

Cụm từ
绷扒吊拷
bēng bā diào kǎo

lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa

Cụm từ
棕绷
zōng bēng

khung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)

Cụm từ
紧绷
jǐn bēng

căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng; căng thẳng

Cụm từ
OK绷
O K bēng

băng cá nhân (Đài Loan)

Từ vựng
紧绷绷
jǐn bēng bēng

chặt; căng; (mặt, môi) căng; căng thẳng

Cụm từ
石膏绷带
shí gāo bēng dài

bó bột

Cụm từ