Kết quả tra từ “绷”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绷: mặt căng thẳng
绷: biến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]
绷着脸: mặt căng thẳng; mặt nhăn nhó; trông không vui
绷紧: kéo căng
绷簧: lò xo
绷扒吊拷: lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa
绷床: tấm bạt lò xo
绷带: băng (từ mượn)
绷巴吊拷: biến thể của 繃扒吊拷|绷扒吊拷[beng1 ba1 diao4 kao3]
绷子: khung thêu; khung căng; vòng thêu
绷不住: (tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)
紧绷绷: chặt; căng; (mặt, môi) căng; căng thẳng
紧绷: căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng; căng thẳng
石膏绷带: bó bột
棕绷: khung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)
OK绷: băng cá nhân (Đài Loan)