Kết quả tra từ “统一”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
统一: thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp
统一体: toàn thể; thực thể đơn lẻ
统一超: 7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi) (viết tắt của 統一超商|统一超商[Tong3yi1 Chao1shang1])
统一资源定位符: định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
统一资源定位: định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
统一资源: tài nguyên thống nhất
统一规划: chương trình tích hợp
统一编号: (Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
统一社会信用代码: mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
统一码: Unicode
统一发票: hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và…
统一新罗: Tân La thống nhất (658-935), vương quốc Triều Tiên
统一招生: kỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia
统一战线工作部: Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)
统一战线: mặt trận thống nhất
统一性: tính thống nhất
统一思想: cùng chung ý tưởng; cùng chung mục đích
统一口径: thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một
非洲统一组织: Tổ chức Thống nhất Châu Phi
重新统一: tái thống nhất
祖国和平统一委员会: Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)
普通高等学校招生全国统一考试: Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]
德国统一社会党: Sozialistische Einheitspartei Deutschlands (Đảng Thống nhất Xã hội Chủ nghĩa Đức 1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức…
弱电统一: tương tác điện yếu trong vật lý hạt fermion
和平统一: tái thống nhất hòa bình
中日韩统一表意文字: chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; Unihan