Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “给”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cung cấp; cấp

Từ vựng
gěi

cho; để; cho lợi ích của; đưa; cung cấp; làm gì đó (cho ai); (tương đương ngữ pháp của 被); (tương đương ngữ pháp của 把); (nhấn mạnh câu)

Từ vựng
给力gěi lì

đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
给养jǐ yǎng

lương thực; nhu yếu phẩm; thực phẩm; (văn học) hỗ trợ; cung cấp; chăm sóc

Cụm từ
给面子gěi miàn zi

nể mặt hoặc khen ngợi công khai

Cụm từ
给药jǐ yào

cho thuốc; cấp thuốc

Cụm từ
给与jǐ yǔ

biến thể của 給予|给予[ji3 yu3]

Cụm từ
给皂器jǐ zào qì

bình xà phòng

Cụm từ
给水jǐ shuǐ

cung cấp nước; cung cấp nước cấp

Cụm từ
给定gěi dìng

nêu ra trước; cài đặt sẵn; cho trước

Cụm từ
给力gěi lì

ngầu; đỉnh; tuyệt vời; ấn tượng; nỗ lực thêm

Cụm từ
给你点颜色看看gěi nǐ diǎn yán sè kàn kan

(tao) sẽ dạy cho mày một bài học; cho mày biết tay

Cụm từ
给以gěi yǐ

cho; ban cho

Cụm từ
给付jǐ fù

chi trả; thanh toán

Cụm từ
给事jǐ shì

(tên một chức quan trong triều đình), còn gọi là 給事中|给事中[ji3 shi4 zhong1]

Cụm từ
给予jǐ yǔ

(văn viết) cho; dành cho; đưa ra

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年huáng shǔ láng gěi jī bài nián

Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)

Thành ngữ
颁给bān gěi

trao tặng; phong tặng (cho ai đó)

Cụm từ
配给pèi jǐ

phân phối; phân bổ

Cụm từ
还给老师huán gěi lǎo shī

quên (hết những gì đã học)

Cụm từ
还给huán gěi

trả cái gì đó cho ai

Cụm từ
递给dì gěi

đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)

Cụm từ
送给sòng gěi

gửi; tặng quà

Cụm từ
转给zhuǎn gěi

chuyển cho

Cụm từ
输给shū gěi

thua (ai đó); bị vượt qua bởi

Cụm từ
赐给cì gěi

ban cho; tặng

Cụm từ
补给舰bǔ jǐ jiàn

tàu tiếp tế

Cụm từ
补给船bǔ jǐ chuán

tàu tiếp tế

Cụm từ
补给站bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế; trạm cung cấp; điểm tiếp tế; trạm trung chuyển

Cụm từ
补给品bǔ jǐ pǐn

đồ tiếp tế

Cụm từ
补给bǔ jǐ

cung cấp; bổ sung; bổ sung lại

Cụm từ
薪给xīn jǐ

tiền lương; tiền công

Cụm từ
自给自足zì jǐ zì zú

tự cung tự cấp

Cụm từ
自给zì jǐ

tự lực

Cụm từ
总供给zǒng gōng jǐ

tổng cung

Cụm từ
目不暇给mù bù xiá jǐ

nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ); nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem; mãn nhãn

Thành ngữ
发给fā gěi

cấp; phát; phân phối

Cụm từ
留给liú gěi

để dành cho

Cụm từ
派给工作pài gěi gōng zuò

giao nhiệm vụ

Cụm từ
杀鸡给猴看shā jī gěi hóu kàn

nghĩa đen: giết gà trước mặt khỉ; nghĩa bóng: làm gương cho ai đó (bằng cách trừng phạt) để dọa người khác

Cụm từ
欧咪呀给ōu mī yā gěi

(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang…

Cụm từ
桑给巴尔Sāng jǐ bā ěr

Zanzibar

Cụm từ
捐给juān gěi

quyên góp

Cụm từ
打一巴掌,给个甜枣dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó

Thành ngữ
弹药补给站dàn yào bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế đạn dược

Cụm từ
带给dài gěi

đưa cho; cung cấp cho; mang đến; đem đến

Cụm từ
家给人足jiā jǐ rén zú

nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ); cuộc sống sung túc

Thành ngữ
奥利给ào lì gěi

(từ mới khoảng năm 2020) cố lên, bạn làm được mà!

Cụm từ
塞给sāi gěi

nhét cho ai đó cái gì; ép ai đó nhận cái gì; đưa vào một cách lén lút; ấn cái gì đó cho ai

Cụm từ
呈给chéng gěi

đưa; dâng

Cụm từ
分给fēn gěi

chia ra (và đưa cho người khác)

Cụm từ
传给chuán gěi

chuyển cho; truyền cho; đưa cho; chuyền (trong bóng đá, v.v.)

Cụm từ
借给jiè gěi

cho ai đó mượn

Cụm từ
俸给fèng jǐ

tiền lương; lương

Cụm từ
供给gōng jǐ

cung cấp; cung ứng; cung (như trong cung và cầu)

Cụm từ
付给fù gěi

giao; trả

Cụm từ
人给家足rén jǐ jiā zú

nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ

Thành ngữ
交给jiāo gěi

đưa; giao; chuyển giao

Cụm từ
不给力bù gěi lì

kém cỏi (không ấn tượng); một sự thất vọng lớn; hoàn toàn không cố gắng

Cụm từ