Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纬”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wěi

纬: vĩ độ; sợi ngang (trong dệt); sợi ngang

Từ vựng
纬锦wěi jǐn

纬锦: gấm sợi ngang; vải dệt với sợi ngang nhiều màu

Cụm từ
纬线圈wěi xiàn quān

纬线圈: đường vĩ độ; song song

Cụm từ
纬线wěi xiàn

纬线: sợi ngang; đường vĩ độ; vĩ tuyến

Cụm từ
纬纱wěi shā

纬纱: sợi ngang (trong dệt); sợi ngang

Cụm từ
纬度wěi dù

纬度: vĩ độ

Cụm từ
纬圈wěi quān

纬圈: vĩ tuyến; đường vĩ độ

Cụm từ
高纬度gāo wěi dù

高纬度: vĩ độ cao (tức gần cực)

Cụm từ
谶纬chèn wěi

谶纬: bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)

Cụm từ
蒋纬国Jiǎng Wěi guó

蒋纬国: Tưởng Vĩ Quốc (1916-1997), con nuôi của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石

Cụm từ
经纬线jīng wěi xiàn

经纬线: đường vĩ độ và kinh độ; sợi dọc và sợi ngang

Cụm từ
经纬密度jīng wěi mì dù

经纬密度: (textiles) mật độ sợi vải

Cụm từ
经纬仪jīng wěi yí

经纬仪: máy kinh vĩ

Cụm từ
经纬jīng wěi

经纬: sợi dọc và sợi ngang; kinh độ và vĩ độ; điểm chính yếu

Cụm từ
地理纬度dì lǐ wěi dù

地理纬度: vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)

Cụm từ
地心纬度dì xīn wěi dù

地心纬度: vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất)

Cụm từ
南纬nán wěi

南纬: vĩ độ nam

Cụm từ
北纬běi wěi

北纬: vĩ độ bắc

Cụm từ