地理纬度
vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo vệ tinh quanh Trái Đất); quỹ đạo của Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)
›地理极dì lǐ jícực địa lý; cực Bắc và cực Nam
›地瓜dì guākhoai lang (Ipomoea batatas); củ đậu (Pachyrhizus erosus); (Đông y) quả vả địa qua (Ficus tikoua Bur.)
›地理定位dì lǐ dìng wèiđịnh vị địa lý
›地理学家dì lǐ xué jiānhà địa lý
›地理学dì lǐ xuéđịa lý học
›地理位置dì lǐ wèi zhivị trí địa lý
›地理dì lǐđịa lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.