Kết quả tra từ “筑”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
筑: xây; dựng; đầm; đập; phát âm ở Đài Loan: [zhu2]
筑: đàn năm dây; phiên âm Đài Loan [zhu2]
筑巢: làm tổ; xây tổ
筑室道谋: nghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì; không có manh mối
筑城: công sự
筑波: Tsukuba, thành phố đại học ở tỉnh Ibaraki 茨城縣|茨城县[Ci2 cheng2 xian4], phía đông bắc Tokyo, Nhật Bản
高层建筑: tòa nhà cao tầng; nhà chọc trời
版筑: xây tường đất nện
浇筑: đổ (bê tông, v.v.)
构筑: xây dựng; thi công; kiến thiết
板筑: biến thể của 版築|版筑[ban3 zhu4]
建筑群: quần thể kiến trúc
建筑物: tòa nhà; công trình; kiến trúc
建筑业: ngành xây dựng
建筑师: kiến trúc sư
建筑工人: công nhân xây dựng; thợ xây
建筑学: thuộc kiến trúc; kiến trúc
建筑: xây dựng; tòa nhà; LT:個|个[ge4]
安徽建筑工业学院: Đại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui
债台高筑: nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
修筑: xây dựng
上层建筑: kiến trúc thượng tầng