Kết quả tra từ “稿”
Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稿: bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực
稿: biến thể của 稿[gao3]
稿酬: thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
稿费: tiền nhuận bút; LT:筆|笔[bi3]
稿纸: giấy nháp
稿本: bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)
稿子: bản nháp của tài liệu; kịch bản; bản thảo; kế hoạch trong đầu; tiền lệ
稿件: bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
顺稿: chỉnh sửa văn bản cho dễ đọc
遗稿: bản thảo còn lại; bản thảo để lại (của sách)
通稿: bản tin gốc; thông cáo báo chí
起稿: lập bản thảo; thảo (một văn bản)
诗稿: bản thảo thơ
草稿: bản thảo; dàn ý; phác thảo
腹稿: dàn ý trong đầu
脱稿: hoàn thành bản thảo; đưa ra bản thảo
发稿: (nhà xuất bản) gửi bản thảo đến nhà in; (nhà báo) gửi bài viết
画稿: phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên
演示文稿: bài thuyết trình (PPT, v.v.)
清史稿: Bản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời…
洗稿: sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗錢|洗钱[xi3 qian2], rửa tiền)
书稿: bản thảo của sách
新闻稿: thông cáo báo chí
文稿: bản thảo; bài viết (trên báo); bản nháp
改稿: sửa bản thảo
拟稿: phác thảo (một bản tuyên bố)
撰稿人: tác giả (của bản thảo)
撰稿: viết (bài để xuất bản)
撤稿: rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)
拙稿: bản thảo không đáng của tôi (cách nói khiêm tốn); bài viết khiêm tốn của tôi
投稿: gửi bài viết để xuất bản; đóng góp (bài viết)
打稿子: soạn thảo bản nháp
打印稿: bản in; bản cứng
手稿: bản thảo; bản viết tay
截稿: (đối với báo chí) ngừng nhận bài viết
征稿: mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)
审稿人: người duyệt (một bài báo)
审稿: duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)
原稿: bản thảo; bản gốc
初稿: bản thảo đầu tiên (của bài viết)
修改稿: bản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu)
供稿: đóng góp (cho tạp chí, v.v.)