Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “程序”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
程序chéng xù

程序: quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính

Cụm từ
程序设计chéng xù shè jì

程序设计: lập trình máy tính

Cụm từ
程序码chéng xù mǎ

程序码: mã nguồn (tin học)

Cụm từ
程序猿chéng xù yuán

程序猿: (tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn

Ngôn ngữ mạng
程序法chéng xù fǎ

程序法: luật tố tụng

Cụm từ
程序性chéng xù xìng

程序性: tính chương trình

Cụm từ
程序库chéng xù kù

程序库: thư viện chương trình (tin học)

Cụm từ
程序员chéng xù yuán

程序员: lập trình viên

Cụm từ
驱动程序qū dòng chéng xù

驱动程序: trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Cụm từ
电子稳定程序diàn zǐ wěn dìng chéng xù

电子稳定程序: (ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)

Cụm từ
设计程序shè jì chéng xù

设计程序: quy trình thiết kế

Cụm từ
源程序yuán chéng xù

源程序: mã nguồn (tin học)

Cụm từ
减压程序jiǎn yā chéng xù

减压程序: lịch trình giảm áp

Cụm từ
抓取程序zhuā qǔ chéng xù

抓取程序: bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)

Cụm từ
应用程序编程接口yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒu

应用程序编程接口: giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序接口yìng yòng chéng xù jiē kǒu

应用程序接口: giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序yìng yòng chéng xù

应用程序: (máy tính) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
屏幕保护程序píng mù bǎo hù chéng xù

屏幕保护程序: trình bảo vệ màn hình

Cụm từ
子程序zǐ chéng xù

子程序: chương trình con

Cụm từ
共享程序库gòng xiǎng chéng xù kù

共享程序库: thư viện dùng chung (máy tính)

Cụm từ
并行程序bìng xíng chéng xù

并行程序: chương trình song song

Cụm từ