Kết quả cho “程序”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trình tự, chương trình
lập trình viên
thư viện chương trình (tin học)
tính chương trình
luật tố tụng
(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn
mã nguồn (tin học)
lập trình máy tính
chương trình con
mã nguồn (tin học)
lịch trình giảm áp
chương trình song song
(máy tính) chương trình; ứng dụng
bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)
quy trình thiết kế
trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
thư viện dùng chung (máy tính)
trình bảo vệ màn hình
giao diện lập trình ứng dụng (API)
(ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)
giao diện lập trình ứng dụng (API)