Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “程”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chéng

quy tắc; trật tự; quy định; công thức; hành trình; thủ tục; trình tự

Từ vựng
程颢Chéng Hào

Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
程颐Chéng Yí

Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
程门立雪Chéng mén lì xuě

nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo

Thành ngữ
程错chéng cuò

(tin học) trục trặc; lỗi

Cụm từ
程邈Chéng Miǎo

Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ

Cụm từ
程砚秋Chéng Yàn qiū

Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]

Cụm từ
程海湖Chéng hǎi Hú

hồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam

Cụm từ
程昱Chéng Yù

Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc

Cụm từ
程控电话chéng kòng diàn huà

tổng đài điện thoại tự động

Cụm từ
程控交换机chéng kòng jiāo huàn jī

hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)

Cụm từ
程控chéng kòng

được lập trình; dưới sự điều khiển tự động

Cụm từ
程式语言chéng shì yǔ yán

ngôn ngữ lập trình (Đài Loan)

Cụm từ
程式码chéng shì mǎ

mã nguồn (tin học) (Đài Loan)

Cụm từ
程式chéng shì

hình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình

Cụm từ
程度chéng dù

mức độ; trình độ; phạm vi

Cụm từ
程序设计chéng xù shè jì

lập trình máy tính

Cụm từ
程序码chéng xù mǎ

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
程序猿chéng xù yuán

(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn

Ngôn ngữ mạng
程序法chéng xù fǎ

luật tố tụng

Cụm từ
程序性chéng xù xìng

tính chương trình

Cụm từ
程序库chéng xù kù

thư viện chương trình (tin học)

Cụm từ
程序员chéng xù yuán

lập trình viên

Cụm từ
程序chéng xù

quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính

Cụm từ
程子chéng zi

(tiếng Bắc Kinh) xem 陣子|阵子[zhen4 zi5]

Cụm từ
程咬金Chéng Yǎo jīn

Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường

Cụm từ
程不识Chéng Bù shí

Trình Bất Thức, tướng thời Hán

Cụm từ
鹏程万里péng chéng wàn lǐ

điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ

Thành ngữ
高程gāo chéng

độ cao (ví dụ: so với mực đường); độ nâng

Cụm từ
驱动程序qū dòng chéng xù

trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Cụm từ
马尔可夫过程Mǎ ěr kě fū guò chéng

quá trình Markov (toán)

Cụm từ
音程yīn chéng

quãng (âm nhạc)

Cụm từ
电脑辅助工程diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng

kỹ thuật được máy tính hỗ trợ

Cụm từ
电气工程diàn qì gōng chéng

kỹ thuật điện

Cụm từ
电机及电子学工程师联合会Diàn jī jí Diàn zǐ xué Gōng chéng shī Lián hé huì

IEEE; Institute of Electrical and Electronic Engineers; Hội Kỹ sư Điện và Điện tử

Cụm từ
电子稳定程序diàn zǐ wěn dìng chéng xù

(ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)

Cụm từ
电子工程diàn zǐ gōng chéng

kỹ thuật điện tử

Cụm từ
双程shuāng chéng

khứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt

Cụm từ
开发过程kāi fā guò chéng

quá trình phát triển

Cụm từ
锦绣前程jǐn xiù qián chéng

tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ

Cụm từ
金盾工程Jīn dùn Gōng chéng

Dự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc 防火長城|防火长城[Fang2 huo3…

Cụm từ
量程liáng chéng

phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)

Cụm từ
里程计lǐ chéng jì

đồng hồ tốc độ (của xe cộ)

Cụm từ
里程表lǐ chéng biǎo

công tơ mét

Cụm từ
里程碑lǐ chéng bēi

cột mốc

Cụm từ
里程lǐ chéng

quãng đường (đã đi); quá trình (phát triển)

Cụm từ
遗传工程yí chuán gōng chéng

kỹ thuật di truyền

Cụm từ
远程监控yuǎn chéng jiān kòng

giám sát từ xa

Cụm từ
远程登录yuǎn chéng dēng lù

đăng nhập từ xa

Cụm từ
远程导弹yuǎn chéng dǎo dàn

tên lửa tầm xa

Cụm từ
远程yuǎn chéng

từ xa; đường dài; tầm xa

Cụm từ
道路工程dào lù gōng chéng

xây dựng đường

Cụm từ
过程guò chéng

quá trình sự kiện; quá trình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
运程yùn chéng

vận mệnh (trong chiêm tinh)

Cụm từ
运动方程yùn dòng fāng chéng

phương trình chuyển động

Cụm từ
进行编程jìn xíng biān chéng

chương trình thực thi

Cụm từ
进程jìn chéng

quá trình; tiến trình

Cụm từ
通识课程tōng shí kè chéng

khóa học đại cương; khóa giáo dục đại cương; khóa học cốt lõi; chương trình đại cương; chương trình giáo dục đại cương; chương trình cốt lõi

Cụm từ
透明程度tòu míng chéng dù

độ trong suốt

Cụm từ
返程fǎn chéng

hành trình quay về (vd: về nhà)

Cụm từ