过程 là gì?
过程 [guò chéng] có nghĩa là quá trình sự kiện; quá trình; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 过程 trong tiếng Việt
- quá trình sự kiện
- quá trình
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 过程
过程 được đọc là guò chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quá trình sự kiện; quá trình; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .