过程
quá trình sự kiện; quá trình; LT:個|个[ge4]
quá trình sự kiện; quá trình; LT:個|个[ge4]
过程 thường mang nghĩa “quá trình sự kiện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 过程, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng chờ quá cảnh
›过细guò xìcực kỳ cẩn thận; tỉ mỉ; quá mức chú ý
›过当guò dàngquá mức
›过奖guò jiǎngkhen quá lời; tâng bốc
›过磅guò bàngcân (trên bàn cân)
›过硬guò yìngnắm vững hoàn hảo cái gì đó; đạt tiêu chuẩn
›过节guò jiéăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)
›过节儿guò jié r(thông tục) mối hận; xung đột; (thông tục) cư xử tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.